VIETNAMESE

quầy thanh toán

ENGLISH

checkout

  

NOUN

/ˈʧɛˌkaʊt/

till

Quầy thanh toán là quầy dùng để thanh toán tiền cho khách hàng sau khách hàng khi mua sắm mua đồ tại một địa điểm nào đó như siêu thị, cửa hàng tạp hóa,…

Ví dụ

1.

Trái cây và rau của bạn sẽ được cân khi thanh toán.

Your fruit and vegetables will be weighed at the checkout.

2.

Người thuê nhà phải trả phí vệ sinh khi thanh toán.

Tenant must pay housekeeping charge upon checkout.

Ghi chú

Phân biệt checkout till:
- checkout: thanh toán là quá trình trả phòng khách sạn, quá trình thanh toán sau khi khách hàng đã mua sắm tại một địa điểm nào đó.
VD: Checkout is at midday in this hotel. - Thời điểm thanh toán tiền khách sạn là 12 giờ trưa.
- till: là máy tính tiền, ngăn kéo chứa các tiền mặt giấy, tiền xu khi thanh toán.
VD: I saw the cashier take a fifty dollar note out of the till. - Tôi thấy nhân viên thu ngân lấy một tờ tiền năm mươi đô la từ ngăn kéo.