VIETNAMESE

rừng tràm

ENGLISH

indigo forest

  

NOUN

/ˈɪndəˌgoʊ ˈfɔrəst/

cajeput forest, melaleuca forest

Rừng tràm là rừng mọc nhiều cây tràm.

Ví dụ

1.

Rừng tràm giữ thảm thực vật và mảnh vụn lắng đọng ven biển khi bão lũ.

Indigo forests trap vegetation and debris deposited in coastal areas during floods and storms.

2.

Rừng tràm Trà Sư là một trong những địa điểm tham quan thú vị nổi tiếng nhất ở An Giang.

Tra Su Flooded Indigo forest is one of the most famous interesting places to visit in An Giang.

Ghi chú

Ngoài indigo forest, còn có thể sử dụng những từ vựng sau để chỉ rừng tràm nè!
- cajeput forest: The interesting thing is that at this area of hot springs the cajeput forest is still luxuriant. - Điều thú vị là tại khu vực các dòng suối nóng này, rừng tràm vẫn xanh tươi.
- melaleuca forest: Melaleuca forest provides habitat for fish species, retains and filters water and reduces soil and sediment run-off. - Rừng tràm cung cấp môi trường sống cho các loài cá, giữ và lọc nước, giảm lượng bùn cát chảy xuống đất.