VIETNAMESE

tầng thượng

sân thượng

ENGLISH

top floor

  

NOUN

/tɑp flɔr/

Sân thượng là một phần mở rộng ngoài trời trên mái nhà hoặc mái của tầng cao nhất (tầng thượng) của một tòa nhà trên mặt đất. Một sân thượng nói chung sẽ lớn hơn rất nhiều lần so với một ban công và sẽ đón nhận một không gian thông thoáng vì tiếp xúc với bầu trời và thường xuyên đón gió.

Ví dụ

1.

Căn hộ áp mái nằm trên tầng thượng.

The penthouse apartment is on the top floor.

2.

Nó chạy thẳng lên tầng thượng à?

Does it go all the way to the top floor?

Ghi chú

Cùng học thêm một số từ vựng tiếng anh liên quan đến các tầng nha!
- Tầng trệt/ lầu 1: the ground floor/ the first floor
- Tầng lửng: mezzanine
- Tầng hầm: basement
- Tầng 2: the second floor
- Tầng/ lầu 4: 4th floor/ the fourth floor
- Tầng/ lầu 5: 5th floor/ the fifth floor
- Tầng/ lầu 3: third floor/ 3rd floor
- Tầng mái: attic
- tầng hầm nổi: semi-basement
- tầng thượng: top floor