VIETNAMESE

đầu năm

ENGLISH

the beginning of the year

  

NOUN

/ðə bɪˈgɪnɪŋ ʌv ðə jɪr/

Đầu năm là khoảng thời gian bắt đầu một năm mới.

Ví dụ

1.

Tôi nhận công việc đầu tiên của mình vào đầu năm.

At the beginning of the year, I got my first job.

2.

Vào đầu năm, cả lớp đã tìm hiểu một số lựa chọn cho các dự án nhóm.

At the beginning of the year, the class explored some options for group projects.

Ghi chú

Chúng ta cùng học một số từ tiếng Anh nói về cách cách nói bắt đầu, kết thúc cho một chu kỳ thời gian nha!
- the beginning of the day, the end of the day (đầu ngày, cuối ngày)
- the beginning of the month, the end of the month (đầu tháng, cuối tháng)
- the beginning of the year, the end of the year, end of year (đầu năm, cuối năm)