VIETNAMESE

tường rào

hàng rào

ENGLISH

fence

  

NOUN

/fɛns/

hedge

Tường rào là hình thức ngăn cách được tạo dựng bằng gạch, đá hoặc kim loại... để giới hạn hoặc bảo vệ khu đất hoặc công trình.

Ví dụ

1.

Ngôi nhà được bao quanh bởi một tường rào cao và bằng gỗ.

The house was surrounded by a tall, wooden fence.

2.

Họ đang xây tường rào bảo vệ nhà máy.

They 're building a fence gate to protect the factory.

Ghi chú

Phân biệt fence hedge:
- fence: hàng rào nhân tạo, bao quanh vùng đất thuộc sở hữu của một người.
VD: He damaged my fence. - Anh ấy đã làm hỏng hàng rào của tôi.
- hedge: hàng rào tạo bởi bụi gai, bụi cây rậm và dày.
VD: The hedge needs pruning back. - Hàng rào cây cần được tỉa bớt.
=> Build a fence and plant a hedge. - Dựng hàng rào và trồng hàng rào.