VIETNAMESE

mỗi quý

mỗi 3 tháng

ENGLISH

quarterly

  

NOUN

/ˈkwɔrtərli/

every 3 months

Mỗi quý là cách nói chỉ một chu kì lặp lại cách nhau khoảng 90 ngày giữa các lần lặp.

Ví dụ

1.

Nhà đầu tư có thể chọn lấy thu nhập theo mỗi năm hoặc mỗi quý.

Investors can choose to take the income annually or quarterly.

2.

Chúng tôi xuất bản một tạp chí theo mỗi quý.

We publish a quarterly journal.

Ghi chú

Chúng ta cùng học một số từ tiếng Anh nói về các khoảng thời gian theo chu kỳ năm nha!
- a year, a year and a half (một năm, một năm rưỡi)
- a month (một thoáng)
- a quarter, quarterly (một quý, mỗi quý)
- the first 6 months, the last 6 months (6 tháng đầu năm, 6 tháng cuối năm)
- year end (cuối năm)
- lunar calendar, lunar year (âm lịch, năm âm lịch)
- leap year (năm nhuận)