VIETNAMESE

quét

ENGLISH

scan

  
VERB

/skæn/

Quét là việc chuyển các dữ liệu trên giấy tờ, tài liệu (hợp đồng, tạp chí, văn bản,…) hay cả hình ảnh trên giấy thành dữ liệu, hình ảnh, file lưu trữ trên máy tính, điện thoại thông qua một chiếc máy scan, máy in có tính năng scan hoặc qua ứng dụng scan trên smartphone.

Ví dụ

1.

Tôi sẽ chỉ quét bài báo vào máy tính.

I'll just scan the article into the computer.

2.

Tôi có thể quét tất cả các trang lẻ.

I can scan all odd pages.

Ghi chú

Ngoài mang nghĩa quét (tài liệu văn phòng), scan còn mang những nghĩa sau nè!

- xem tỉ mỉ, kiểm tra cẩn thận: He scanned the horizon, looking for land. - Ông ta dõi mắt nhìn phía chân trời mong thấy được đất liền.

- quét qua (nói về đèn pha): The flashlight's beam scanned every corner of the room. - Tia sáng đèn pin rọi vào mọi ngóc ngách của gian phòng.

- đọc lướt, xem lướt: She scanned the newspaper over breakfast. - Cô ấy đọc lướt qua tờ báo khi ăn sáng.