VIETNAMESE

nhân viên quản lý đơn hàng

nhân viên mua hàng

ENGLISH

merchandiser

  

NOUN

/ˈmɜrʧənˌdaɪzər/

purchasing staff

Nhân viên quản lý đơn hàng chịu trách nhiệm chính về đơn đặt hàng của khách trên khắp khu vực địa lý mà họ được giao.

Ví dụ

1.

Nhân viên quản lý đơn hàng chịu trách nhiệm về ngoại hình sản phẩm cũng như cung cấp sản phẩm trong các cửa hàng khác nhau.

Merchandisers are responsible for product appearance and supply in various stores.

2.

Hãy kiểm tra các mẫu với nhân viên quản lý đơn hàng và đưa ra nhận xét thích hợp nhé.

Check the samples with merchandiser and give proper comments.

Ghi chú

Chúng ta cùng học một số từ tiếng Anh nói về một số nghề nghiệp nhân viên văn phòng (office staff) được chia theo nhóm ngành khác nhau nha!
- HR administrative staff, general administrative staff (nhân viên hành chính nhân sự, nhân viên hành chính tổng hợp)
- human resources staff (nhân viên nhân sự)
- production planning staff, planning staff (nhân viên kế hoạch sản xuất, nhân viên kế hoạch)
- logistics staff (nhân viên kho bãi)
- merchandiser (nhân viên quản lý đơn hàng)
- warehouse staff (nhân viên quản lý kho)
- production manager staff (nhân viên quản lý sản xuất)
- production staff (nhân viên sản xuất)
- event organizer (nhân viên tổ chức sự kiện)
- media staff (nhân viên truyền thông)
- import-export staff (nhân viên xuất nhập khẩu)
- operation staff (nhân viên hiện trường)