VIETNAMESE

tiếng Hy Lạp

ENGLISH

Greek

  

NOUN

/grik/

Tiếng Hy Lạp là một ngôn ngữ Ấn-Âu, bản địa tại Hy Lạp, Tây và Đông Bắc Tiểu Á, Nam Ý, Albania và Síp. Nó có lịch sử ghi chép dài nhất trong tất cả ngôn ngữ còn tồn tại, kéo dài 34 thế kỷ.

Ví dụ

1.

Nó không biết tiếng Hy Lạp, cho nên tôi phải dịch.

He doesn't understand Greek, so I offered to translate.

2.

Anh ấy đã quyết tâm học tiếng Hy Lạp.

He determined to learn Greek.

Ghi chú

Các ngôn ngữ khác nhau trên thế giới nè!
- Chinese: tiếng Trung Quốc
- Thai: tiếng Thái
- Spanish: tiếng Tây Ban Nha
- Vietnamese: tiếng Việt
- French: tiếng Pháp
- Japanese: tiếng Nhật
- Russia: tiếng Nga
- Greek: tiếng Hy Lạp
- German: tiếng Đức
- Khmer: tiếng Campuchia
- Dutch: tiếng Hà Lan