VIETNAMESE

sân thượng

word

ENGLISH

terrace

  
NOUN

/ˈtɛrəs/

roof top

Sân thượng là một phần mở rộng ngoài trời trên mái nhà hoặc mái của tầng cao nhất (tầng thượng) của một tòa nhà trên mặt đất.

Ví dụ

1.

Phòng ăn mở ra sân thượng vườn.

The dining room opens onto a garden terrace.

2.

Chúng ta có thể tập thể dục ở trên sân thượng. Nó rất rộng và thoáng gió.

We can do exercise on the terrace. It’s so wide and well-aired.

Ghi chú

Cùng học thêm một số từ vựng tiếng anh khác về nhà cửa nha!

- attic: tầng áp mái

- dining room: phòng ăn

- bathroom: phòng tắm

- penthouse: căn hộ đắt tiền, thường là ở tầng cao nhất của chung cư

- basement apartment: căn hộ ở dưới cùng của một toà nhà, thậm chí là ở dưới mặt đất, giá thuê rẻ hơn so với bình thường

- bedroom: phòng ngủ