VIETNAMESE

sân phơi

ENGLISH

drying yard

  

NOUN

/ˈdraɪɪŋ jɑrd/

drying ground

Sân phơi được hiểu đơn giản là khoảng không gian dùng để phơi quần áo, nơi có nắng chiếu, có gió lưu thông để quần áo mau khô và không bị ẩm mốc.

Ví dụ

1.

Lấy quần áo ướt của bạn và mang nó ra sân phơi.

Grab your wet clothes and take it to the drying yard.

2.

Bà ta phơi quần áo ở ngoài sân phơi.

She hangs out clothes to dry on her drying yard.

Ghi chú

Cùng học thêm một số từ vựng tiếng anh liên quan đến việc nhà cần làm ở sân phơi nha!
- do the laundry: giặt quần áo
- fold the laundry: gấp quần áo
- hang up the laundry: phơi quần áo
- iron the clothes: ủi quần áo
- fold the blankets: gấp chăn