VIETNAMESE

rửa bát

ENGLISH

dishwashing

  

NOUN

/ˈdɪˌʃwɑʃɪŋ/

Rửa bát là làm sạch bát đĩa bằng cá chất tẩy rửa.

Ví dụ

1.

Rửa bát là quá trình làm sạch dụng cụ nấu nướng, bát đĩa, dao kéo và các vật dụng khác để ngăn ngừa bệnh tật do thực phẩm gây ra.

Dishwashing is the process of cleaning cooking utensils, dishes, cutlery and other items to prevent foodborne illness.

2.

Nhớ mua cho tôi một chai nước rửa bát.

Remember to buy me a bottle of dishwashing liquid.

Ghi chú

Cùng học thêm một số từ vựng tiếng anh liên quan đến các công việc nhà (household chores) nha!
- do the laundry: giặt quần áo
- fold the laundry: gấp quần áo
- hang up the laundry: phơi quần áo
- iron the clothes: ủi/ là quần áo
- wash the dishes: rửa chén
- feed the dog: cho chó ăn
- clean the window: lau cửa sổ
- tidy up the room: dọn dẹp phòng
- sweep the floor: quét nhà
- mop the floor: lau nhà
- vacuum the floor: hút bụi sàn
- do the cooking: nấu ăn
- wash the car: rửa xe hơi
- water the plants: tưới cây
- mow the lawn: cắt cỏ
- rake the leaves: quét lá
- take out the rubbish: đổ rác
- dust the furniture: quét bụi đồ đạc
- paint the fence: sơn hàng rào
- clean the house: lau dọn nhà cửa