VIETNAMESE

nhà thi đấu thể thao

ENGLISH

sports arena

  

NOUN

/spɔrts əˈrinə/

Sports hall

Nhà thi đấu thể thao bao gồm một không gian mở rộng lớn bao quanh là các tầng ghế ngồi cho khán giả. Không gian diễn ra sự kiện là điểm thấp nhất, để khán giả có tầm nhìn tối đa. Thường dùng để tổ chức các sự kiện thể thao.

Ví dụ

1.

Hà Lan có hàng trăm nhà thi đấu thể thao.

Holland has many hundreds of sports arenas.

2.

Thành phố đang lên kế hoạch xây dựng thêm 1 nhà thi đấu thể thao.

The city is planning to build a new sports arena.

Ghi chú

Một số từ vựng chỉ các công trình công cộng:
- đại lộ: avenue
- cột đèn đường: lamppost
- vỉa hè: pavement
- biển báo: signpost
- quảng trường: square
- phố: street
- bốt điện thoại: telephone post
- bãi đỗ taxi: taxi rank
- đường hầm dành cho người đi bộ: pedestrian subway
- vạch sang đường: pedestrian crossing
- trạm xe buýt: bus stop
- hệ thống thoát nước: drainage system
- bệnh viện: hospital
- bến cảng: port
- cầu: bridge