VIETNAMESE

sân khấu

sàn diễn

ENGLISH

stage

  

NOUN

/steɪʤ/

scene

Sân khấu là một hình thức hợp tác của nghệ thuật sử dụng biểu diễn trực tiếp, thường bao gồm việc các diễn viên trình bày những trải nghiệm của một sự kiện có thật hay tưởng tượng trước những đối tượng khán giả tại chỗ ở một nơi cụ thể, thường là nhà hát.

Ví dụ

1.

Anh ta có mặt trên sân khấu trong suốt vở kịch.

He was on the stage for most of the play.

2.

Cô ấy lên sân khấu từ năm 10 tuổi.

She went on the stage at the age of ten.

Ghi chú

Phân biệt stage scene:
- stage: sân khấu là nơi diễn ra một buổi biểu diễn.
VD: In theatre and performing arts, the stage is a designated space for the performance of productions. - Trong sân khấu và nghệ thuật biểu diễn, sân khấu là không gian dành riêng cho việc trình diễn các tác phẩm.
- scene: cảnh là một phân đoạn của một bộ phim hoặc một nơi mà một sự việc diễn ra.
VD: The first scene of the play is the king's palace. - Cảnh thứ nhất trong vở kịch là lâu đài của nhà vua.