VIETNAMESE

xáo trộn

ENGLISH

mix up

  

NOUN

/mɪks ʌp/

disturb

Xảo trộn là làm mất trật tự, đảo lộn mọi thứ.

Ví dụ

1.

Bạn nghĩ, có lẽ, chúng ta nên kết hợp chúng lại với nhau, đúng không?

You think, maybe, we should mix up them teams, right?

2.

Anh ấy xáo trộn chúng lên khi anh đang cố gắng dọn căn phòng.

He mixes them up when he tries to tidy the room.

Ghi chú

Ngoài mix up, còn có thể sử dụng một số từ vựng sau để mô tả việc xáo trộn nè!
- mess up: You have messed up my arrangements. - Anh làm xáo trộn mọi sắp xếp của tôi rồi.
- turn something upside down: They dashed into the room and turn everything upside down. - Chúng xộc vào phòng xáo trộn mọi thứ lên.
- disturb: Don't disturb the papers on my desk. - Đừng làm xáo trộn giấy tờ trên bàn tôi.
- confuse: This is going to confuse things! - Điều này sẽ làm xáo trộn tình hình đấy!