VIETNAMESE

người giữ xe

ENGLISH

car keeper

  

NOUN

/kɑr ˈkipər/

Người giữ xe là nhân viên chịu trách nhiệm trông coi xe cộ cho một địa điểm nhất định.

Ví dụ

1.

Anh ấy đang làm việc như một người giữ xe cho cửa hàng đó.

He's working at a car keeper of that store.

2.

Bạn từng làm người giữ xe đúng không?

You used to work as a car keeper right?

Ghi chú

Một số nghề nghiệp bằng tiếng Anh:
- kế toán: accountant
- chuyên viên thống kê: actuary
- nhân viên giao dịch ngân hàng: bank clerk
- cố vấn tài chính: financial consultant
- môi giới chứng khoán: stock broker
- nhân viên phát triển phần mềm: software developer
- thợ cắt tóc: barber
- bác sĩ phẫu thuật: surgeon
- y tá: nurse
- nha sĩ: dentist
- thợ may: tailor
- bảo vệ: security guard
- cảnh sát: police officer
- luật sư: lawyer