VIETNAMESE

thảo nguyên

ENGLISH

grassland

  

NOUN

/ˈgræˌslænd/

steppe, meadow

Thảo nguyên là vùng đất bằng rộng lớn, chỉ có cỏ mọc, thường ở những nơi khí hậu tương đối khô, ít mưa.

Ví dụ

1.

Thảo nguyên là những khu vực mà thảm thực vật chủ yếu là cỏ (họ Poaceae).

Grasslands are areas where the vegetation is dominated by grasses (Poaceae).

2.

Anh ta và cô ta đang ở ngoài thảo nguyên.

He and she are on the grassland.

Ghi chú

Phân biệt grassland steppe:
- grassland: thảo nguyên là những đồng cỏ phía Đông Âu và Châu Á, tương tự như thảo nguyên.
VD: Walking across open grassland we'll reach their farm. - Đi bộ băng qua thảo nguyên chúng ta sẽ đến trang trại của họ.
- steppe: đồng cỏ là một khu vực được bao phủ bởi hoặc thảm thực vật giống cỏ.
VD: It is an indoor range with natural steppe. - Đó là đồng cỏ tự nhiên trong nhà.