VIETNAMESE

máy điều hoà âm trần

máy lạnh âm trần

ENGLISH

ceiling mounted cassette air conditioner

  
NOUN

/ˈsilɪŋ ˈmaʊntəd kəˈsɛt ɛr kənˈdɪʃənər/

Máy điều hoà âm trần là dòng máy lạnh được thiết kế chìm trong phòng, được gắn trên trần nhà.

Ví dụ

1.

Máy điều hòa âm trần dễ dàng lắp đặt giải pháp sưởi ấm và làm mát không ống gió.

Ceiling mounted cassette air conditioners are easy to install ductless heating and cooling solution.

2.

Thư viện được trang bị đầy đủ với một số máy điều hòa âm trần.

The library is fully equipped with several ceiling mounted cassette air conditioner.

Ghi chú

Các dùng từ condition:

- chấp nhận/đồng ý điều kiện (accept/agree to conditions): He refused to accept/agree the conditions set by the rebel leader.

(Anh từ chối chấp nhận các điều kiện do thủ lĩnh phe nổi dậy đặt ra.)

- đáp ứng điều kiện (meet/satisfy a condition): In order to get a state pension, you must meet/satisfy certain conditions.

(Để được hưởng lương hưu nhà nước, bạn phải đáp ứng một số điều kiện nhất định.)

- đặt ra điều kiện (lay down/set/impose conditions): They laid down /set/imposed certain conditions before agreeing to the ceasefire.

(Họ đặt ra một số điều kiện nhất định trước khi đồng ý ngừng bắn.)