VIETNAMESE

rừng nguyên sinh

ENGLISH

virgin forest

  

NOUN

/ˈvɜrʤɪn ˈfɔrəst/

primeval forest, ancient forest, old-growth forest

Rừng nguyên sinh là rừng trong quá trình phát sinh chưa bị tác động của con người.

Ví dụ

1.

Rừng nguyên sinh là rừng đã đạt tuổi cao, không bị xáo trộn đáng kể.

Virgin forest is a forest that has attained great age without significant disturbance.

2.

Cúc Phương là rừng nguyên sinh ở Việt Nam.

Cuc Phuong is the virgin forest in Vietnam.

Ghi chú

Ngoài virgin forest, còn có thể sử dụng một số từ vựng sau để chỉ rừng nguyên sinh nè!
- primeval forest: The student went on a sightseeing tour of the primeval forest in the previous semester. - Học kì trước sinh viên đã đi tham quan rừng nguyên sinh.
- ancient forest: Remnants of ancient forests are preserved in the permafrost. - Khúc cây của rừng nguyên sinh còn sót lại nhờ nằm trong tầng đất bị đóng băng hàng ngàn năm.
- old-growth forest: Upon coming years, here, tourists will have the pleasure of riding elephants across Lak lake to majestic old-growth forests. - Tại nơi này, du khách sẽ được cưỡi voi vượt hồ Lăk đến những khu rừng nguyên sinh hùng vĩ.