VIETNAMESE

bạt che

ENGLISH

tarpaulin

  

NOUN

/tarpaulin/

plastic sheeting

Bạt che là tấm vải hoặc nhựa dày cứng và thô, thường dùng để che mưa nắng.

Ví dụ

1.

Chúng tôi nghĩ rằng anh ấy có thể đã sử dụng bạt che hoặc tấm nhựa để che hồ bơi.

We think he maybe used tarpaulins or plastic sheeting to cover the pool.

2.

Chúng tôi sẽ cần mua một tấm bạt che bằng nhựa cho chuyến dã ngoại của mình.

We're going to need to buy a plastic tarpaulin for the picnic.

Ghi chú

Bạt che (tarpaulin) là sản phẩm được làm bằng vải nhựa tổng hợp (synthetic plastic) thường dùng để che nắng che mưa.