VIETNAMESE

nhà vệ sinh

ENGLISH

toilet

  

NOUN

/ˈtɔɪlət/

toilet

Nhà vệ sinh là một căn phòng nhỏ riêng tư với thiết bị vệ sinh ( bồn cầu) để đi tiểu và đại tiện thường có bồn rửa (chậu rửa) với xà phòng để rửa tay.

Ví dụ

1.

Bạn có biết nhà vệ sinh nữ nằm ở đâu không?

Do you know where the ladies' toilet are?

2.

Phòng khách thông với nhà vệ sinh.

The living room connects with the toilet.

Ghi chú

Từ vựng chỉ các khu vực trong nhà:
- phòng: room
- phòng tắm: bathroom
- phòng khách: living room
- phòng ngủ: bedroom
- phòng ăn: dining room
- bếp: kitchen
- phòng giặt ủi: laundry room
- gác xép: attic
- tầng hầm: basement