VIETNAMESE

mặt đường

ENGLISH

road surface

  

NOUN

/roʊd ˈsɜrfəs/

Mặt đường là phần bằng phẳng ở trên đường đi.

Ví dụ

1.

Mặt đường là vật liệu bề mặt bền được trải trên một khu vực nhằm mục đích duy trì giao thông xe cộ hoặc người đi bộ, chẳng hạn như đường hoặc lối đi bộ.

A road surface is the durable surface material laid down on an area intended to sustain vehicular or foot traffic, such as a road or walkway.

2.

Họ đang gia cố mặt đường.

They are consolidating the road surface.

Ghi chú

Cùng học thêm một số từ vựng tiếng anh về giao thông nha!
- road: đường
- ring road: đường vành đai
- traffic: giao thông
- vehicle: phương tiện
- roadside: lề đường
- motorway: xa lộ
- pedestrian crossing: vạch sang đường
- dual carriageway: xa lộ hai chiều
- one-way street: đường một chiều
- backroad: hương lộ
- roadway: lòng đường
- road surface: mặt đường