VIETNAMESE

thổ dân da đỏ

thổ dân Châu Mỹ

ENGLISH

Native Americans

  

NOUN

/ˈneɪtɪv əˈmɛrəkənz/

American Indians, Indigenous Americans, Aboriginal Americans, Original Americans, Amerindian Americans

Thổ dân da đỏ là thổ dân châu Mỹ.

Ví dụ

1.

Thổ dân da đỏ, còn được gọi là người Ấn Độ Mỹ và người Mỹ bản địa, là những người bản địa của Hoa Kỳ.

Native Americans, also known as American Indians and Indigenous Americans, are the indigenous peoples of the United States.

2.

Chúng ta nên viết nhiều bài hơn về thổ dân da đỏ.

We should do more stories about Native Americans.

Ghi chú

Ngoài Native Americans, còn có thể sử dụng những từ vựng sau để chỉ thổ dân da đỏ nè!
- American Indians: The renewal of hostilities by the several American Indian bands is remaining in Arizona. - Sự tái thù địch của vài nhóm thổ dân da đỏ vẫn còn ở Arizona.
- Indigenous Americans: Johnny was four years old, and his favorite game was cowboys and Indigenous Americans. - Johnny lên bốn tuổi, và cậu bé rất thích giả làm cao bồi và thổ dân da đỏ.
- Aboriginal Americans: Did you see the program about Aboriginal Americans wildlife last night? - Đêm qua bạn có xem chương trình phim về cuộc sống hoang dã của thổ dân da đỏ không?
- Original Americans: You could even go and see the Original Americans territory in Wyoming. - Bạn có thể đi xem lãnh thổ của người da đỏ ở Wyoming.
- Amerindian Americans: That newspaper claims to represent Amerindian Americans people. - Tờ báo đó yêu cầu làm phát ngôn cho người dân da đỏ.