VIETNAMESE

nội địa

ENGLISH

domestic

  
ADJ

/dəʊˈmɛstɪk/

inland

Nội địa là ở trong phạm vi trong nước.

Ví dụ

1.

Đầu tư giảm mạnh và ước tính chỉ chiếm 9% trong ngành sản phẩm nội địa.

Investment was sharply down and was estimated to represent only 9 percent of the domestic product industry.

2.

Một số tỷ lệ sử dụng sản phẩm nội địa, đo lường các nguồn lực được sản xuất hoàn toàn trong dòng luân chuyển nội địa.

Some ratios use domestic product, which measures resources produced entirely within the domestic circular flow.

Ghi chú

1 synonym của inland:

- nội địa (domestic): Domestic flights go from Terminal 1.

(Các chuyến bay nội địa xuất phát từ cổng số 1.)