VIETNAMESE

thợ điện lạnh

ENGLISH

refrigeration electrician

  

NOUN

/rɪˌfrɪʤəˈreɪʃən ɪlɛkˈtrɪʃən/

Thợ điện lạnh là người thực hiện các công việc như lắp đặt, sửa chữa, bảo trì, bảo dưỡng… các thiết bị điện lạnh gia đình như máy giặt, máy lạnh, tủ lạnh, bình nước nóng lạnh, lò vi sóng.

Ví dụ

1.

Các vấn đề về máy lạnh có thể nhờ thợ điện lạnh tư vấn.

Air conditioning problems can be consulted with a refrigeration electrician.

2.

Anh trai tôi học để trở thành thợ điện lạnh.

My brother studies to become a refrigeration electrician.

Ghi chú

Chúng ta cùng học một số từ tiếng Anh nói về một số kiểu thợ nghề nghiệp nha!
- refrigeration electrician, electrician (thợ điện lạnh, thợ điện)
- welder (thợ hàn)
- mechanic, auto mechanic (thợ máy, thợ sửa xe)
- plumber (thợ sửa ống nước)
- construction worker (thợ xây dựng)
- mason (thợ hồ)
- carpenter (thợ mộc)
- ironworker (thợ sắt)