VIETNAMESE

nhà ống

ENGLISH

tube house

  

NOUN

/tub haʊs/

Nhà ống là mẫu nhà được thiết kế và xây dựng trên diện tích ô đất có chiều ngang (mặt tiền) nhỏ hẹp hơn chiều dài (chiều sâu) của ngôi nhà.

Ví dụ

1.

Nhà ống Opod đi kèm với các tính năng tiêu chuẩn của bất kỳ căn hộ nào.

The Opod Tube Houses come with the standard features of any apartment.

2.

Theo văn hóa đại chúng cổ đại, nhà ống nổi lên do thuế bất động sản dựa trên chiều rộng của mặt tiền.

According to ancient popular culture, tube house emerged due to property taxes being based on the width of the facade.

Ghi chú

Một số từ vựng về các kiểu nhà ở:
- căn hộ: apartment
- chung cư: condominium
- căn hộ nhỏ: studio apartment
- căn hộ trên cao: penthouse
- căn hộ khách sạn: condotel
- căn hộ có 2 chìa khóa: dual-key