VIETNAMESE

rổ

ENGLISH

basket

  

NOUN

/ˈbæskət/

colander

Rổ là đồ đựng, đan bằng tre hoặc làm bằng nhựa tròn, lòng sâu, có nhiều lỗ nhỏ để dễ thoát nước.

Ví dụ

1.

Vui lòng cho rau vào rổ trên bàn.

Please put the vegetables in the basket on the table.

2.

Cô ta đang xách một giỏ đầy.

She's carrying a loaded basket.

Ghi chú

Phân biệt basket colander:
- basket: rổ là một vật chứa nhe, thường có hình tròn, rộng ở trên và thuôn về phía dưới.
VD: I lost a shopping basket. - Tôi mất một cái giỏ đi mua hàng.
- colander: chao là một dụng cụ nhà bếp hình bát có lỗ trên nó được sử dụng để làm ráo thực phẩm như mì ống.
VD: Colander that helps you wash fruit. - Cái chao giúp rửa trái cây.