VIETNAMESE

người Israel

ENGLISH

Israeli

  

NOUN

/ɪˈzreɪli/

Người Israel là người co quốc tịch hợp pháp của đất nước Israel.

Ví dụ

1.

Người Israel và người Palestine kỷ niệm 10 năm Chung sống Hòa bình.

Israelis and Palestinians celebrate 10 years of Peaceful Coexistence.

2.

Một cuộc tranh luận gay gắt đang diễn ra trong chính quyền của người Israel.

An intense debate is going on within the Israeli government.

Ghi chú

Một số từ chỉ cư dân ở các quốc gia thuộc khu vực Tây Á
- người Georgia: Georgian
- người Iran: Iranian
- người Jordan: Jordanian
- người Lebanon: Lebanese
- người Thổ Nhĩ Kỳ: Turk
- người Yemen: Yemeni
- người Israel: Israeli