VIETNAMESE

vương quốc

ENGLISH

kingdom

  

NOUN

/ˈkɪŋdəm/

realm, sultanate

Vương quốc là thuật ngữ chỉ chung tên gọi của một vùng lãnh thổ hay quốc gia được cai trị bởi một chế độ quân chủ mà đứng đầu là một vị quốc vương và được thừa kế trị vì theo chế độ cha truyền con nối.

Ví dụ

1.

Vương quốc của cô ấy trải dài hàng ngàn dặm.

Her kingdom stretched for thousands of miles.

2.

Toàn bộ vương quốc động vật đã lôi cuốn tôi.

I 'm fascinated by the whole animal kingdom.

Ghi chú

Phân biệt kingdom empire:
- kingdom: vương quốc là một quốc gia hoặc tiểu bang được cai trị bởi vua hoặc nữ hoàng.
VD: Japan and the UK are both kingdoms today. - Nhật Bản và Vương quốc Anh đều là vương quốc.
- empire: đế chế là một nhóm các quốc gia được cai trị bởi một nhà lãnh đạo.
VD: The Roman Empire and the Ottoman Empire both conquered many countries in Europe, Africa and the Middle East. - Đế chế La Mã và Đế chế Ottoman đều chinh phục nhiều quốc gia ở Châu Âu, Châu Phi và Trung Đông.