VIETNAMESE

xả nước

ENGLISH

flush

  

NOUN

/flʌʃ/

release water, rinse

Xả nước là mở cửa cho nước trôi đi.

Ví dụ

1.

Các con tôi không bao giờ xả nước vào nhà vệ sinh sau khi chúng đi vệ sinh.

My children never flush the toilet after them.

2.

Nó bỏ xuống bồn cầu xả nước hủy chứng cứ.

He destroyed the evidence by flushing it down the toilet.

Ghi chú

Ngoài flush, còn có thể sử dụng một số từ vựng sau để chỉ việc xả nước nè!
- rinse: I rinsed the shampoo out of my hair. - Tôi xả nước cho sạch dầu gội đầu.
- release water: I try to release water from its storage. - Tôi cố gắng xả nước khỏi bồn chứa.