VIETNAMESE

vùng miền

ENGLISH

area

  

NOUN

/ˈɛriə/

region, district

Vùng miền là cách chia, phân cấp dựa theo vị trí địa lí hoặc những nét văn hoá lối sinh hoạt gắn liền với khu vực đó.

Ví dụ

1.

Các vùng miền trên cả nước đêm nay sẽ có mưa vài nơi.

All areas of the country will have some rain tonight.

2.

Cách ứng xử phụ thuộc vào từng vùng miền.

Behavior manner depends on each area.

Ghi chú

Phân biệt area, districtregion:
- district: là một vùng nằm trong vùng rộng lớn hơn.
VD: The Lake district of Northern England. (Vùng hồ miền Bắc nước Anh).
- area: diện tích, có thể rộng hoặc hẹp, khu vực, vùng miền.
VD: This area of London is mainly residentail. (Khu vực này của Luân Đôn chủ yếu là khu dân cư chính).
- region: là một vùng của đất nước.
VD: The rock formations of south eastern region are made up of shade, chalk and limestone. (Đá của vùng đông nam được hình thành từ phiến sét, đá phấn và đá vôi).