VIETNAMESE

về nước

hồi hương

ENGLISH

return to one's country

  

NOUN

/rɪˈtɜrn tə wʌnz ˈkʌntri/

go back to hometown, come back to

Về nước là từ một đất nước khác về lại đất nước của mình.

Ví dụ

1.

Mặc dù bạn đã về nước, tôi hầu như không nhìn thấy mặt bạn.

Even though you returned to my country, I hardly see you face.

2.

Anh ấy đã về nước.

He has returned to his country.

Ghi chú

Ngoài return to one's country, còn có thể sử dụng những từ vựng sau để chỉ việc về nước nè!
- come back to: Mary came back to England. - Mary trở về nước Anh.
- go back: He goes back his country. - Anh ấy trở về nước.
- go back to hometown: I will go back to my hometown this weekend. - Tôi sẽ quay về nước vào cuối tuần này.