VIETNAMESE

nhà công vụ

khu tập thể

ENGLISH

public house

  

NOUN

/ˈpʌblɪk haʊs/

Nhà công vụ là nhà được phân cho người đang làm việc công (thường là người có chức quyền hoặc cán bộ công nhân viên chức hoặc người có nhiệm vụ đặc thù), dùng để ở, tiếp khách hoặc các chức năng khác nhằm mục đích phục vụ việc công tương xứng với nhiệm vụ được giao.

Ví dụ

1.

Chúng tôi sống trong một ngôi nhà công vụ bên cạnh nhà máy.

We live in a public house next to the factory.

2.

Tai nạn bên ngoài nhà công vụ George tại Gravesend kéo theo bạo lực ở trung tâm thị trấn.

The accident outside the George public house at Gravesend followed violence in the town centre.

Ghi chú

Một số từ vựng về các kiểu nhà ở:
- căn hộ: apartment
- chung cư: condominium
- căn hộ nhỏ: studio apartment
- căn hộ trên cao: penthouse
- căn hộ khách sạn: condotel
- căn hộ có 2 chìa khóa: dual-key
- nhà tranh: cottage
- biệt thự: villa, mansion
- nhà trệt: bungalow