VIETNAMESE

giao mùa

ENGLISH

seasonal change

  

NOUN

/ˈsizənəl ʧeɪnʤ/

Giao mùa là khoảnh khắc thiên nhiên chuyển mình từ mùa này sang mùa khác.

Ví dụ

1.

Lúc giao mùa là thời điểm thích hợp nhất để cấy vụ mới.

The seasonal change is the most ideal time for planting new crops.

2.

Khoảng thời gian này là sự giao mùa tạo nên sự khởi đầu của mùa xuân.

This period is the seasonal change that makes the beginning of spring.

Ghi chú

Chúng ta cùng học một số khái niệm tương đồng có dùng chữ season như seasonal change, harvest season và high season nha!
- harvest season (mùa vụ): This year's harvest season was one of the most successful since the record crop of 1985. (Mùa vụ năm nay là một trong những mùa thành công nhất kể từ vụ mùa kỷ lục năm 1985.)
- high season (mùa cao điểm): People on limited budgets should avoid travelling during high season. (Những người có ngân sách hạn chế nên tránh đi du lịch trong mùa cao điểm.)
- seasonal change (giao mùa): The seasonal change is the most ideal time for planting new crops. (Lúc giao mùa là thời điểm thích hợp nhất để cấy vụ mới.)