VIETNAMESE

nhân viên nhập liệu

thư ký nhập liệu

ENGLISH

data entry staff

  

NOUN

/ˈdeɪtə ˈɛntri stæf/

data input clerk

Nhân viên nhập liệu là những cá nhân phải trải qua một khoảng thời gian đào tạo chuyên nghiệp để thực hành việc nhập (văn bản & số), kiểm tra, so sánh, .đối chiếu và quản lý dữ liệu.

Ví dụ

1.

Nhân viên nhập liệu là thành viên của nhân viên được tuyển dụng để nhập hoặc cập nhật dữ liệu vào hệ thống máy tính.

A data entry staff is a member of staff employed to enter or update data into a computer system.

2.

Anh bắt đầu công việc bán thời gian đầu tiên của mình với tư cách là nhân viên nhập liệu.

He started his first part-time job as a data entry staff.

Ghi chú

Chúng ta cùng học về một số từ tiếng Anh nói về nhân viên những ngành nghề có làm việc với dữ liệu nha!
- data processing staff (nhân viên xử lý dữ liệu)
- data entry staff (nhân viên nhập liệu)
- data analyst (nhân viên phân tích dữ liệu)
- data input clerk (thư ký nhập liệu)