VIETNAMESE

ngã sáu

ENGLISH

six-way crossroad

  

NOUN

/sɪks-weɪ ˈkrɔsˌroʊd/

Ngã sáu là phần đường mà ở giữa chia làm 5 hướng đi khác nhau.

Ví dụ

1.

Tôi đang đi bộ thong thả trên vỉa hè thì nghe thấy tiếng va chạm mạnh của hai phương tiện ngay ngã sáu cách đó chừng 10m.

I was walking leisurely on the sidewalk when I heard a loud crash of two vehicles just at the six-way crossroads about 10 meters away.

2.

Nếu bạn rẽ phải từ cổng khách sạn và đi bộ khoảng 2-3 phút, bạn sẽ thấy một số nhà hàng nhỏ tập trung xung quanh ngã sáu.

If you turn right from the hotel gate and walk along for about 2-3min, you will see some small restaurants grouped around a six-way crossroads.

Ghi chú

Cùng học một số từ vựng chủ đề giao thông nha!
- giao lộ: crossroad
- đường cụt: dead end street
- bùng binh: roundabout
- giao thông: traffic
- tắc nghẽn giao thông: traffic jam
- hệ thống giao thông: transport system
- đường vòng: bypass
- vạch qua đường: pedestrian crossroad