VIETNAMESE

nước máy

ENGLISH

tap water

  

NOUN

/tæp ˈwɔtər/

Nước máy hay nước vòi là những loại nước đã qua xử lý thông qua một hệ thống nhà máy lọc nước với các phương pháp công nghiệp và dùng để cung cấp cho các khu vực đô thị trên thế giới.

Ví dụ

1.

Nước máy là nước từ hệ thống nước địa phương đi vào nhà và các công trình khác.

Tap water is the water that comes into houses and other buildings from the local water system.

2.

Nước máy thường được xử lý nhiều bằng hóa chất.

Tap water is usually heavily treated with chemicals.

Ghi chú

Một số các loại nước:
- nước lợ: brackish water
- nước sinh hoạt: running water
- nước sản xuất: production water
- nước ngầm: groundwater
- nước máy: tap water
- nước lọc: filtered water
- nước tinh khiết: pure water
- nước biển: seawater