VIETNAMESE

nhân viên học vụ

nhân viên điều hành học thuật

ENGLISH

academic staff

  

NOUN

/ˌækəˈdɛmɪk stæf/

academic executive staff

Nhân viên học vụ là những người chịu trách nhiệm tối với tất cả các vấn đề liên quan đến học thuật và hành chính của một trung tâm, cơ sở giáo dục.

Ví dụ

1.

Nhân viên học vụ gồm những người có nhiệm vụ chính liên quan đến giảng dạy, nghiên cứu hoặc dịch vụ công.

Academic staff includes personnel whose primary assignment is instruction, research, or public service.

2.

Sussex có đội ngũ nhân viên học vụ đến từ hơn 50 quốc gia và sinh viên đến từ hơn 120 quốc gia.

Sussex has academic staffs from over 50 countries and students from over 120 countries.

Ghi chú

Chúng ta cùng phân biệt hai khái niệm dễ gây nhầm lẫn trong tiếng Anh là academic staff và academic consultant nha!
- academic staff (nhân viên học vụ): Academic staff includes personnel whose primary assignment is instruction, research, or public service. (Nhân viên học vụ gồm những người có nhiệm vụ chính liên quan đến giảng dạy, nghiên cứu hoặc dịch vụ công.)
- academic consultant (cố vấn học tập): Primary school teachers are a kid's first academic consultants. (Giáo viên tiểu học là những người cố vấn học tập đầu đời của trẻ.)