VIETNAMESE

ruột gối

ENGLISH

gut pillow

  

NOUN

/gʌt ˈpɪloʊ/

Ruột gối là phần bông mềm bên trong chiếc gối.

Ví dụ

1.

Ruột gối xốp hoạt tính là sự kết hợp giữa than hoạt tính và hạt xốp.

Gut pillow activated foam is a combination of activated carbon and sponge.

2.

Ruột gối đang được rút ra khỏi gối của tôi.

The gut pillow was beginning to come out of my pillow.

Ghi chú

Cùng học thêm một số từ vựng tiếng anh về những vật dụng trong phòng ngủ (bedroom) nha!
- pillow: gối ngủ
- bed sheets: ga giường
- blanket: chăn
- alarm clock: đồng hồ báo thức
- mattress: đệm
- chest of drawers: tủ ngăn kéo
- dresser: tủ (có ngăn kéo và gương ở trên)
- bunk bed: giường tầng
- light switch: công tắc điện
- lamp: đèn
- light bulb: bóng đèn
- bolster: gối ôm
- gut pillow: ruột gối