VIETNAMESE

về quê

ENGLISH

return to one's native village

  

NOUN

/rɪˈtɜrn tə wʌnz ˈneɪtɪv ˈvɪləʤ/

go to the countryside

Về quê là trở về lại với quê hương.

Ví dụ

1.

Tôi đã cố gắng rời khỏi đất nước, nhưng không thành công, vì vậy tôi trở về quê hương.

I tried to leave the country, but without success, so I returned to my native village.

2.

Cô ấy ao ước trở lại quê hương.

She yearned to return to her native village.

Ghi chú

Ngoài return to one's native village, còn có thể sử dụng go to the countryside để chỉ vệc về quê nha!
VD: I decide to go off to the countryside for two weeks to get some good clean air. - Tôi quyết định về quê chơi hai tuần để hưởng không khí trong lành.