VIETNAMESE

nhà cấp bốn

ENGLISH

four-level house

  

NOUN

/fɔr-ˈlɛvəl haʊs/

Nhà cấp bốn là ngôi nhà không quá 100m2 và chỉ có 1 tầng.

Ví dụ

1.

Nhà cấp 4 là nhà thấp tầng, do đó phân loại theo số tầng là sự sáng tạo trong hình khối kiến trúc và ý tưởng thiết kế mới mẻ của kiến trúc sư.

Four-level houses are low-rise buildings, so the classification by the number of floors is the creativity in architectural shapes and new design ideas of the architect.

2.

Được thiết kế theo phong cách trẻ trung và năng động, tiện nghi với đặc trưng riêng của mình, các mẫu thiết kế nhà cấp 4 mái bằng hiện đại ở nông thôn đang trở thành một trong những xu hướng mới.

Designed in a youthful and dynamic style, comfortable with its own characteristics, modern flat roof four-level houses in the countryside are becoming one of the new trends.

Ghi chú

Một số từ vựng về các kiểu nhà ở:
- căn hộ: apartment
- chung cư: condominium
- căn hộ nhỏ: studio apartment
- căn hộ trên cao: penthouse
- căn hộ khách sạn: condotel
- căn hộ có 2 chìa khóa: dual-key
- nhà tranh: cottage
- biệt thự: villa, mansion
- nhà trệt: bungalow