VIETNAMESE

vắt khô

ENGLISH

dry

  

NOUN

/draɪ/

squeeze

Vắt khô là làm khô.

Ví dụ

1.

Máy giặt có thể làm khô quần áo của bạn một cách dễ dàng.

The washing machine can dry your clothes easily.

2.

Sau khi lau sàn xong, anh vắt khô miếng vải.

After having finished cleaning the floor, he squeezed the cloth dry.

Ghi chú

Một số phrasal verb của dry nè!
- dry off: Làm khô nhanh thứ gì đó hoặc làm khô bề mặt.
VD: I had a shower and dried myself off. - Tôi đã tắm và lau khô người.
- dry out: Ngừng uống rượu hoặc dùng ma túy khi nghiện
VD: He checked into a clinic to dry out after being arrested for drink-driving. - Anh ta đã đăng ký vào một phòng khám để cai nghiện sau khi bị bắt vì uống rượu lái xe.
- dry out: Làm khô một cái gì đó hoàn toàn
VD: They dried the fruit out in the sun. - Họ sấy khô trái cây dưới ánh mặt trời.
- dry up: Mất tất cả nước từ sông, hồ, nguồn, v.v.
VD: The lake dried up because of the water extraction for cotton farming. - Hồ khô mất vì lấy nước nuôi bông.