VIETNAMESE

chúc may mắn

ENGLISH

good luck

  

NOUN

/gʊd lʌk/

Chúc cho đối phương gặp được may mắn.

Ví dụ

1.

Chúc may mắn nhé mọi người!

Good luck, everyone!

2.

Chúc may mắn với doanh nghiệp mới của bạn nhé.

Good luck in your new business.

Ghi chú

Đây là các lời chúc phổ biến trong tiếng Anh nha!
- Chúc mọi điều tốt lành nhất!: All the best!/Best wishes
- Cẩn thận nhé: Be careful
- Chúc may mắn: Best of luck/Knock on wood
- Hy vọng mọi thứ sẽ ổn: Hope things will turn out fine
- Chúc bạn gặp nhiều may mắn: Wishing you lots of luck
- Chúa phù hộ bạn: God bless you