VIETNAMESE

bài phát biểu

bài diễn văn

ENGLISH

speech

  

NOUN

/spiʧ/

Các bài phát biểu được xem là một trong biểu mẫu văn bản được sử dụng phổ biến nhất trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Tùy thuộc vào mục đích sử dụng cũng như những nội dung của buổi lễ mà các bài phát biểu sẽ được viết theo những cách phù hợp khác nhau.

Ví dụ

1.

Obama đã có một bài phát biểu về nhập cư.

Obama was to give a speech on immigration.

2.

Tôi đã phải có 1 bài phát biểu trong đám cưới của anh trai mình.

I had to give a speech at my brother's wedding.

Ghi chú

Một số động từ sử dụng với speech:
- deliver: The Governor of New York delivered a rousing speech to the national convention.
(Thống đốc New York đã có một bài phát biểu sôi nổi trước đại hội quốc gia.)
- give/make: I have to give/make a speech at my mom's funeral.
(Tôi phải đọc 1 bài phát biểu trong đám tang của mẹ tôi.)