VIETNAMESE

thuê mặt bằng

word

ENGLISH

rent a house

  
VERB

/rɛnt ə haʊs/

lease premises, rent the space

Thuê mặt bằng là thuê một địa điểm để phục vụ nhiều mục đích khác nhau như kinh doanh, ở, v.v.

Ví dụ

1.

Bạn có thể thuê mặt bằng với giá 300 đô la một tháng hoặc mua một cái với giá 30.000 đô la.

You could rent a house for $300 a month or buy one for $30,000.

2.

Bà ấy muốn thuê mặt bằng ở khu trung tâm.

She wants to rent a house in the central area.

Ghi chú

Ngoài rent a house, còn có thể sử dụng những cụm từ sau để chỉ thuê mặt bằng nè! - lease premises: There are two major sources from which private firms can lease premises: State-owned enterprises or private landowners. - Có hai nguồn chính mà các doanh nghiệp tư nhân có thể thuê mặt bằng: các doanh nghiệp nhà nước hoặc đất thuộc sở hữu tư nhân. - rent the space: Sources said that Starbucks has to pay VND320 million a month to rent the space located near the New World Hotel. - Theo nguồn tin cho biết rằng Starbucks phải trả 320 triệu một tháng để thuê mặt bằng gần khách sạn New World.