VIETNAMESE

sở thú

ENGLISH

zoo

  

NOUN

/zu/

Sở thú là một nơi mà nhiều loài động vật khác nhau được lưu giữ để mọi người có thể xem và theo dõi hoạt động của chúng. ... Nhiều vườn thú là các trung tâm có chức năng bảo tồn động vật quý hiếm đang ở trong nguy cơ tuyệt chủng.

Ví dụ

1.

Thời tiết xấu thực sự đã làm chuyến đi đến sở thú của chúng tôi bớt thú vị.

The bad weather really took the gloss off our trip to the zoo.

2.

Trẻ em thích đi sở thú.

Children like to go to the zoo.

Ghi chú

Phân biệt safari zoo:
* Giống nhau: safari zoo đều cho phép quan khách tham quan, quan sát động vật, giúp giáo dục mọi người về động vật và bảo tồn động vật.
* Khác nhau:
- safari: khu dã sinh là nơi thực hiện một chuyến đi săn để quan sát các loài động vật hoang dã, những động vật quan khách nhìn thấy ở đây được tự do đi lang thang, chủ yếu gắn liền với châu Phi.
VD: A jeep safari is one of the best things you can do in Turkey. - Một cuộc đi đến khu dã sinh bằng xe hơi là điều tuyệt vời nhất bạn có thể làm ở Thổ Nhĩ Kỳ.
- zoo: sở thú là khu vực như công viên, nơi động vật được giữ trong lồng hoặc thùng lớn để trưng bày trước công chúng, các vườn thú có thể được tìm thấy ở khắp mọi nơi trên thế giới.
VD: I saw the lions in the zoo. - Tôi thấy sư tử trong sở thú.