VIETNAMESE

hệ thống âm thanh

ENGLISH

stereo system

  

NOUN

/ˈstɛriˌoʊ ˈsɪstəm/

Hệ thống âm thanh dùng để trình diễn âm nhạc, mà ở đó, người nghe có cảm giác chỉ còn lại chính họ và không gian âm nhạc phía trước, các thiết bị dường như trở nên vô hình và biến mất hoàn toàn trong cảm nhận của người nghe.

Ví dụ

1.

Hệ thống âm thanh nổi với loa làm cho âm nhạc dường như phát ra từ nhiều hướng cùng một lúc.

A stereo system with speakers makes music seem to come from several directions at once.

2.

Hệ thống âm thanh của anh ấy tốn rất nhiều tiền.

His stereo system cost a lot of money.

Ghi chú

Một số từ vựng về các thiết bị âm nhạc:
- giá để bản nhạc: music stand
- máy phát nhạc mp3: MP3 player
- tai nghe: headphone
- máy thu âm: record player
- micro: microphone
- loa: speaker
- nhạc cụ: instrument
- bộ khuếch đại âm thanh: amplifier