VIETNAMESE

tầng hầm

ENGLISH

basement

  

NOUN

/ˈbeɪsmənt/

Tầng hầm là một hoặc nhiều tầng của một tòa nhà hay ngôi nhà được thiết kế bố trí xây dựng nằm hoàn toàn hoặc một phần dưới tầng trệt và nằm sâu trong lòng đất.

Ví dụ

1.

Bộ phận làm bếp của chúng tôi ở tầng hầm.

Our kitchenware department is in the basement.

2.

Họ có một căn hộ dưới tầng hầm.

They have a basement flat.

Ghi chú

Cùng học thêm một số từ vựng tiếng anh liên quan đến các tầng nha!
- Tầng trệt/ lầu 1: the ground floor/ the first floor
- Tầng lửng: mezzanine
- Tầng hầm: basement
- Tầng 2: the second floor
- Tầng/ lầu 4: 4th floor/ the fourth floor
- Tầng/ lầu 5: 5th floor/ the fifth floor
- Tầng/ lầu 3: third floor/ 3rd floor
- Tầng mái: attic
- tầng hầm nổi: semi-basement
- tầng thượng: top floor