VIETNAMESE

tầng 3

ENGLISH

the third floor

  

NOUN

/ðə θɜrd flɔr/

Tầng 3 là tầng thứ 3 của một căn nhà hoặc toà nhà.

Ví dụ

1.

Tầng 3 có bốn phòng ngủ.

The third floor contains four bedrooms.

2.

Xin mời đi lên tầng 3.

Go up to the third floor, please.

Ghi chú

Cùng học thêm một số từ vựng tiếng anh liên quan đến các tầng nha!
- Tầng trệt/ lầu 1: the ground floor/ the first floor
- Tầng lửng: mezzanine
- Tầng hầm: basement
- Tầng 2: the second floor
- Tầng/ lầu 4: 4th floor/ the fourth floor
- Tầng/ lầu 5: 5th floor/ the fifth floor
- Tầng/ lầu 3: third floor/ 3rd floor
- Tầng mái: attic
- tầng hầm nổi: semi-basement
- tầng thượng: top floor