VIETNAMESE
nung nấu
nuôi
ENGLISH
harbor
/hɑrbər/
nurture, cherish
“Nung nấu” là nuôi dưỡng hoặc ấp ủ cảm xúc, ý tưởng hoặc kế hoạch mãnh liệt trong tâm trí.
Ví dụ
1.
Cô ấy nung nấu giấc mơ thành công.
She harbors dreams of success.
2.
Nung nấu thù hận có thể nguy hiểm.
Harboring hatred can be harmful.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ harbor khi nói hoặc viết nhé!
Harbor a grudge - Ôm hận thù
Ví dụ:
He harbored a grudge against his rival.
(Anh ấy ôm hận thù với đối thủ của mình.)
Harbor hope - Nuôi hy vọng
Ví dụ:
She harbored hope for a better future.
(Cô ấy nuôi hy vọng về một tương lai tốt đẹp.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết